Xe tải DoThanh IZ60SL PLUS tải trọng 2,49 tấn thùng dài 6m3 sử dụng động cơ ISUZU JMC bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. chuyên chở hàng cồng kềnh vào trung tâm thành phố.

DOTHANH IZ60SL PLUS

Ngoại thất

  • Cabin
  • Hệ thống đèn
  • Gương chiếu hậu
  • Lốp xe
  • Cụm đèn sau

DOTHANH IZ60SL PLUS

Ngoại thất

Cabin

xe được sử dụng mẫu cabin vuông, tạo không gian rộng rãi

Hệ thống đèn

e được trang bị cụm đèn 3 tầng kết hợp giữa đèn halogen và đèn bi cầu, cho cường độ sáng mạnh.

Gương chiếu hậu

Gương chiếu hậu 2 tầng: gương phẵng và gương cầu lồi

Lốp xe

Lốp động bộ 7.50-16

Cụm đèn sau

Cụm đèn sau cứng cáp

DOTHANH IZ60SL PLUS

Nội thất

  • Cabin trong
  • Màn hình
  • Hệ thống giải trí

DOTHANH IZ60SL PLUS

Nội thất

Cabin trong

Thiết kế hiện đại

Màn hình

Màn hình taplo hiển thị đa thông tin

Hệ thống giải trí

Xe được tặng màn hình DVD tích hợp camera hành trình, camera lùi.

DOTHANH IZ60SL PLUS

Hiệu suất

  • Động cơ
  • Hệ thống phanh
  • Hệ thống treo

DOTHANH IZ60SL PLUS

Hiệu suất

Động cơ

Động cơ JX493ZLQ5C công nghệ Isuzu nhật bản

Hệ thống phanh

Phanh thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS

Hệ thống treo

Nhíp lá 2 tầng

Thông số kỹ thuật

Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 8.150 x 2.155 x 3.130
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) mm 6.300 x 2.020 x 660/2.090
Chiều dài cơ sở mm 4.500
Vết bánh xe trước/sau mm 1.585/1.570
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Khối lượng toàn bộ kg 6.080
Khối lượng hàng hóa kg 2.490
Khối lượng bản thân kg 3.395
Số chỗ ngồi (người) 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) lít 100
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Kiểu động cơ JX493ZLQ5C (Euro 5)
Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy lanh (cc) cc 2.771
Công suất cực đại (Ps/rpm) (Ps/rpm) 122/3.200
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 330/1.800-2.200
Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Phanh chính Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
Phanh đỗ Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 14V-110A
Ắc - quy 01x12V-90 Ah
Cỡ lốp/công thức bánh xe 7.50-16/4x2R
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 35,1
Tốc độ tối đa (km/h) 100
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8,5

Thông số kỹ thuật

Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 8.150 x 2.155 x 3.130
Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) mm 6.300 x 2.020 x 660/2.090
Chiều dài cơ sở mm 4.500
Vết bánh xe trước/sau mm 1.585/1.570
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Khối lượng toàn bộ kg 6.080
Khối lượng hàng hóa kg 2.490
Khối lượng bản thân kg 3.395
Số chỗ ngồi (người) 3
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) lít 100
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Kiểu động cơ JX493ZLQ5C (Euro 5)
Loại Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng
Dung tích xy lanh (cc) cc 2.771
Công suất cực đại (Ps/rpm) (Ps/rpm) 122/3.200
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 330/1.800-2.200
Kiểu hộp số Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Phanh chính Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
Phanh đỗ Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Ly hợp Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực
Hệ thống lái Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực
Hệ thống treo Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực
Máy phát điện 14V-110A
Ắc - quy 01x12V-90 Ah
Cỡ lốp/công thức bánh xe 7.50-16/4x2R
Tên thông số
Đơn vị
Mô tả / Kích cỡ
Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) 35,1
Tốc độ tối đa (km/h) 100
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 8,5

Đăng ký nhận báo giá

Đăng ký nhận báo giá
xe DOTHANH IZ60SL PLUS